Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
charmingly
01
một cách quyến rũ, một cách duyên dáng
in a very pleasant or visually attractive way
Các ví dụ
The menu was handwritten and charmingly illustrated with little food sketches.
Thực đơn được viết tay và minh họa một cách quyến rũ với những bản phác thảo nhỏ về đồ ăn.
1.1
một cách quyến rũ, một cách duyên dáng
in a way that is endearing or winsome in manner or personality
Các ví dụ
The child charmingly insisted on tying his own shoelaces, even if they were uneven.
Đứa trẻ một cách duyên dáng khăng khăng tự buộc dây giày của mình, ngay cả khi chúng không đều.
02
một cách quyến rũ
in a way that is disapproving or sarcastically polite, used to express criticism with mock courtesy
Các ví dụ
He charmingly took credit for the group project he barely contributed to.
Anh ta một cách quyến rũ đã nhận công cho dự án nhóm mà anh ta hầu như không đóng góp.
Cây Từ Vựng
charmingly
charming
charm



























