Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chaffer
01
tán gẫu, buôn chuyện
to engage in casual or idle conversation
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chaffer
ngôi thứ ba số ít
chaffers
hiện tại phân từ
chaffering
quá khứ đơn
chaffered
quá khứ phân từ
chaffered
Các ví dụ
At the family gathering, relatives chaffered about old memories and funny anecdotes.
Tại buổi họp mặt gia đình, họ hàng trò chuyện về những kỷ niệm cũ và những giai thoại vui nhộn.
02
mặc cả, thương lượng giá
to negotiate over the price of goods or services
Intransitive
Các ví dụ
In some cultures, chaffering is considered a customary part of the buying process, and sellers expect it.
Trong một số nền văn hóa, mặc cả được coi là một phần thông thường của quá trình mua bán, và người bán mong đợi điều đó.



























