to castigate
cas
ˈkɑ:s
kaas
ti
ti
gate
geɪt
geit
castrate

Định nghĩa và ý nghĩa của "castigate"trong tiếng Anh

to castigate
01

khiển trách, chỉ trích nặng nề

to strongly and harshly criticize someone or something 
Transitive: to castigate sb | to castigate sb for an action or behavior
to castigate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
castigate
ngôi thứ ba số ít
castigates
hiện tại phân từ
castigating
quá khứ đơn
castigated
quá khứ phân từ
castigated
Các ví dụ
The manager castigated the employee for consistently failing to meet deadlines. 

Người quản lý khiển trách nhân viên vì liên tục không đáp ứng thời hạn.

02

trừng phạt, khiển trách nghiêm khắc

to inflict harsh punishment or reprimand upon someone 
Transitive: to castigate sb
Các ví dụ
After being caught cheating on the final exam, the professor decided to castigate the student. 

Sau khi bị bắt gian lận trong kỳ thi cuối kỳ, giáo sư quyết định trừng phạt sinh viên đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng