Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bulge
01
phồng lên, làm lồi ra
to cause something to stick out, often due to pressure or excess
Transitive: to bulge sth
Các ví dụ
Exceeding the weight limit may bulge the bottom of the cardboard box during transportation.
Vượt quá giới hạn trọng lượng có thể làm phồng đáy hộp các tông trong quá trình vận chuyển.
02
phồng lên, phình ra
to swell disproportionately or unexpectedly
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bulge
ngôi thứ ba số ít
bulges
hiện tại phân từ
bulging
quá khứ đơn
bulged
quá khứ phân từ
bulged
Các ví dụ
The tires on the car bulged slightly under the weight of the heavy cargo.
Lốp xe hơi phồng lên nhẹ dưới sức nặng của hàng hóa nặng.
03
phồng lên, căng ra
to be filled to capacity and visibly distended as a result
Intransitive: to bulge with sth
Các ví dụ
The squirrel 's cheeks bulged with the nuts it had gathered for the winter.
Má của con sóc phồng lên với những hạt mà nó đã thu thập cho mùa đông.
Bulge
01
chỗ phồng, chỗ lồi ra
something that bulges out or is protuberant or projects from its surroundings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bulges
Cây Từ Vựng
bulging
bulge



























