Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brimming
01
tràn đầy, đầy ắp
filled to the top, often with an abundance of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brimming
so sánh hơn
more brimming
có thể phân cấp
Các ví dụ
The internet was brimming with rumors about the event.
Internet tràn ngập tin đồn về sự kiện.
Cây Từ Vựng
brimming
brim



























