brimming
Pronunciation
/ˈbɹɪmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brimming"trong tiếng Anh

brimming
01

tràn đầy, đầy ắp

filled to the top, often with an abundance of something
brimming definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brimming
so sánh hơn
more brimming
có thể phân cấp
Các ví dụ
The internet was brimming with rumors about the event.
Internet tràn ngập tin đồn về sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng