brainsick
brain
ˈbreɪn
brein
sick
sɪk
sik

Định nghĩa và ý nghĩa của "brainsick"trong tiếng Anh

brainsick
01

rối loạn tâm thần, điên

exhibiting extreme mental disturbance or irrational behavior, often indicating insanity 
brainsick definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brainsick
so sánh hơn
more brainsick
có thể phân cấp
Các ví dụ
The brainsick man ranted about imaginary threats. 

Người đàn ông điên loạn la hét về những mối đe dọa tưởng tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng