Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brainstorming
01
động não, họp bàn ý tưởng
a collaborative technique for generating ideas or solutions through group discussion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
brainstormings
Các ví dụ
The team held a brainstorming session to generate ideas for their upcoming marketing campaign.
Nhóm đã tổ chức một buổi động não để tạo ra ý tưởng cho chiến dịch tiếp thị sắp tới của họ.
Cây Từ Vựng
brainstorming
brainstorm
brain
storm



























