brainstorming
brains
ˈbreɪns
breins
tor
tɔ:
taw
ming
mɪng
ming

Định nghĩa và ý nghĩa của "brainstorming"trong tiếng Anh

Brainstorming
01

động não, họp bàn ý tưởng

a collaborative technique for generating ideas or solutions through group discussion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
brainstormings
Các ví dụ
The team held a brainstorming session to generate ideas for their upcoming marketing campaign. 

Nhóm đã tổ chức một buổi động não để tạo ra ý tưởng cho chiến dịch tiếp thị sắp tới của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng