hyper-personalization
hyper
haɪpəpɜ:sənəlaɪzeɪʃən
haipēpēsēnēlaizeishēn
personalization

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyper-personalization"trong tiếng Anh

Hyper-personalization
01

siêu cá nhân hóa, cá nhân hóa nâng cao

the act of producing products, services, or content to individual preferences and behaviors to provide highly customized experiences 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
hyper-personalizations
Các ví dụ
E-commerce platforms use hyper-personalization by analyzing users' browsing and purchase histories to recommend products that match their individual preferences and needs. 

Các nền tảng thương mại điện tử sử dụng siêu cá nhân hóa bằng cách phân tích lịch sử duyệt web và mua hàng của người dùng để đề xuất các sản phẩm phù hợp với sở thích và nhu cầu cá nhân của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng