Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outspend
01
tiêu nhiều hơn, vượt trội về chi tiêu
to spend more money than somebody else
Các ví dụ
The campaign manager knew that to win the election, they had to outspend their opponent on television and social media ads.
Người quản lý chiến dịch biết rằng để thắng cử, họ phải chi tiêu nhiều hơn đối thủ trên các quảng cáo truyền hình và mạng xã hội.
Cây Từ Vựng
outspend
out
spend



























