Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outsmart
01
vượt mặt về trí tuệ, đánh bại bằng mưu trí
to use skill and cunning to gain an advantage over someone, defeating or surpassing them through intelligence
Transitive: to outsmart sb/sth
approving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outsmart
ngôi thứ ba số ít
outsmarts
hiện tại phân từ
outsmarting
quá khứ đơn
outsmarted
quá khứ phân từ
outsmarted
Các ví dụ
During the negotiation, she skillfully outsmarted her competitors, securing the deal with favorable terms for her company.
Trong cuộc đàm phán, cô ấy khéo léo vượt mặt các đối thủ, đảm bảo thỏa thuận với các điều khoản có lợi cho công ty của mình.
Cây Từ Vựng
outsmart
out
smart



























