Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kaymak
01
kaymak, kem đặc
a creamy dairy product made from boiled or raw milk, used as a spread, topping, or ingredient in Middle Eastern and Balkan cuisines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Use kaymak as a filling for pastries or pancakes to elevate their taste and texture.
Sử dụng kaymak làm nhân cho bánh ngọt hoặc bánh kếp để nâng cao hương vị và kết cấu.



























