Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thickening agent
01
chất làm đặc, tác nhân làm đặc
an ingredient or substance used to increase the viscosity or thickness of a liquid or sauce in food preparation, such as cornstarch, flour, or gelatin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
thickening agents
Các ví dụ
The soup contained a thickening agent that gave it a rich and creamy consistency.
Súp có chứa chất làm đặc giúp nó có độ sánh đặc và kem.



























