thickening agent
thi
ˈθɪ
thi
cke
ning
nɪng
ning
a
ei
gent
ʤənt
jēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "thickening agent"trong tiếng Anh

Thickening agent
01

chất làm đặc, tác nhân làm đặc

an ingredient or substance used to increase the viscosity or thickness of a liquid or sauce in food preparation, such as cornstarch, flour, or gelatin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
thickening agents
Các ví dụ
The dessert mousse employed a gelatin-based thickening agent to create a light and airy texture. 

Món tráng miệng mousse đã sử dụng một chất làm đặc dựa trên gelatin để tạo ra kết cấu nhẹ và thoáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng