Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flatline
01
một kẻ não chết, một thằng ngốc
a person so stupid or incapable as to be effectively brain-dead
Offensive
Slang
Các ví dụ
She sighed at the flatline in her class.
Cô ấy thở dài trước trường hợp vô vọng trong lớp học của mình.
to flatline
01
đình trệ, không tiến triển
to remain the same and fail to make any progress
Các ví dụ
The patient ’s condition flatlined, showing no signs of improvement.
Tình trạng của bệnh nhân không thay đổi, không có dấu hiệu cải thiện.
02
qua đời, chết
*** (of a person) die



























