flatline
flat
ˈflæt
flāt
line
laɪn
lain
/flˈatlaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flatline"trong tiếng Anh

to flatline
01

đình trệ, không tiến triển

to remain the same and fail to make any progress
Các ví dụ
The patient ’s condition flatlined, showing no signs of improvement.
Tình trạng của bệnh nhân không thay đổi, không có dấu hiệu cải thiện.
02

qua đời, chết

*** (of a person) die
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng