Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flatline
01
đình trệ, không tiến triển
to remain the same and fail to make any progress
Các ví dụ
The patient ’s condition flatlined, showing no signs of improvement.
Tình trạng của bệnh nhân không thay đổi, không có dấu hiệu cải thiện.
02
qua đời, chết
*** (of a person) die



























