worse
worse
wɜ:s
vēs
cursetersevershearse

Định nghĩa và ý nghĩa của "worse"trong tiếng Anh

01

tệ hơn, kém hơn

to a lesser degree of skill, ability, or quality 
worse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
After the injury, he played worse than he ever had before. 

Sau chấn thương, anh ấy chơi tệ hơn bao giờ hết.

1.1

tồi tệ hơn, nghiêm trọng hơn

to a greater degree of seriousness, severity, or harmfulness 
Các ví dụ
The storm hit the coast worse than anyone had predicted. 

Cơn bão đã tấn công bờ biển tồi tệ hơn bất kỳ ai đã dự đoán.

01

tệ hơn, kém hơn

of inferior quality, less satisfactory, or less pleasant compared to something else 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
worst
so sánh hơn
worse
có thể phân cấp
Các ví dụ
The accommodations were awful, and the food was even worse. 

Chỗ ở thật kinh khủng, và đồ ăn còn tệ hơn.

1.1

tệ hơn, nghiêm trọng hơn

greater in seriousness, intensity, or degree, often indicating a negative increase 
Các ví dụ
The economic crisis is worse now, affecting more families every day. 

Khủng hoảng kinh tế hiện nay tồi tệ hơn, ảnh hưởng đến nhiều gia đình hơn mỗi ngày.

1.2

tệ hơn, xấu hơn

morally or ethically more blameworthy, harmful, or wrong 
Các ví dụ
Lying to protect yourself is bad, but betraying a friend is worse. 

Nói dối để bảo vệ bản thân là xấu, nhưng phản bội bạn bè còn tệ hơn.

1.3

tệ hơn, ít phù hợp hơn

less appropriate, effective, or accurate 
Các ví dụ
The replacement part was worse than the original and caused more problems. 

Phần thay thế tệ hơn bản gốc và gây ra nhiều vấn đề hơn.

1.4

tệ hơn, kém hơn

having less ability, proficiency, or effectiveness than another 
Các ví dụ
Compared to last season, the team's performance is worse. 

So với mùa giải trước, thành tích của đội tệ hơn.

02

tệ hơn, xấu hơn

feeling more unwell, miserable, or unhappy than before 

worsened

Các ví dụ
The patient's condition is worse today than yesterday. 

Tình trạng của bệnh nhân hôm nay tệ hơn hôm qua.

01

tồi tệ hơn, xấu hơn

something more severe, difficult, or unpleasant than what came before 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
worses
Các ví dụ
Just when they thought it was over, worse came unexpectedly. 

Ngay khi họ nghĩ rằng mọi chuyện đã kết thúc, điều tồi tệ hơn đã đến một cách bất ngờ.

1.1

tồi tệ hơn, sự xấu đi

a change to a less desirable, satisfactory, or positive state 
Các ví dụ
Her health seemed stable for a while, but then it took a turn for the worse. 

Sức khỏe của cô ấy có vẻ ổn định một thời gian, nhưng sau đó trở nên tồi tệ hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng