way-out
way
weɪ
vei
out
aʊt
awt
British pronunciation
/wˈeɪˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "way-out"trong tiếng Anh

way-out
01

khác thường, tiên phong

unconventional to an extreme degree
example
Các ví dụ
The way-out designs in the fashion show had everyone talking.
Những thiết kế khác thường trong buổi trình diễn thời trang khiến mọi người bàn tán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store