Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Waymark
01
dấu hiệu, điểm đánh dấu
a sign that shows the route of a path or trail
Các ví dụ
Without the waymark, they might have gotten lost in the dense forest.
Nếu không có dấu mốc, họ có thể đã lạc trong khu rừng rậm rạp.



























