wayobject
way
ˈweɪ
vei
ob
ɒb
ob
ject
ʤɪkt
jikt

Định nghĩa và ý nghĩa của "wayobject"trong tiếng Anh

Wayobject
01

đối tượng đường sắt, thiết bị đường sắt

a term used to describe any equipment, device, or structure used on or alongside railway tracks to facilitate safe and efficient operations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wayobjects
Các ví dụ
Railways rely on various wayobjects such as signals and switches to manage train movements and ensure safety. 

Đường sắt dựa vào nhiều wayobjects khác nhau như tín hiệu và công tắc để quản lý chuyển động của tàu và đảm bảo an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng