Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
valid
Các ví dụ
The parking permit displayed on the car 's dashboard was no longer valid.
02
hợp lệ, có cơ sở
(of an argument, idea, etc.) having a strong logical foundation or reasoning
Các ví dụ
The scientist 's theory was deemed valid as it aligned with existing experimental results.
Lý thuyết của nhà khoa học được coi là hợp lệ vì nó phù hợp với các kết quả thí nghiệm hiện có.
Cây Từ Vựng
invalid
validate
validly
valid



























