Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upward
Các ví dụ
The climber scaled the cliff, inching upward with each foothold.
02
lên trên, về những năm sau này
toward or into later years
Các ví dụ
From adolescence upward, he showed a strong interest in science.
Từ tuổi vị thành niên trở đi, anh ấy đã thể hiện sự quan tâm mạnh mẽ đến khoa học.
Các ví dụ
The cost of living has been steadily rising upward.
Chi phí sinh hoạt đã tăng lên đều đặn.
Các ví dụ
They paddled upward to the river ’s origin.
Họ chèo lên trên đến nguồn của con sông.
05
lên trên, đang lên
in the direction of improvement or higher status
Các ví dụ
The economy is showing signs of improving, moving upward.
Nền kinh tế đang có dấu hiệu cải thiện, đi lên phía trên.
upward
Các ví dụ
The upward trajectory of the rocket was visible against the night sky.
Quỹ đạo đi lên của tên lửa có thể nhìn thấy trên nền trời đêm.
Các ví dụ
An upward change in rent rates is expected next year.
Một sự thay đổi tăng lên trong tỷ lệ thuê nhà được dự kiến vào năm tới.



























