to upturn
up
ˈʌp
ap
turn
tɜ:n
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "upturn"trong tiếng Anh

to upturn
01

lật ngược, đảo ngược

to rotate or flip something in an upward direction 
Transitive: to upturn sth
to upturn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
upturn
ngôi thứ ba số ít
upturns
hiện tại phân từ
upturning
quá khứ đơn
upturned
quá khứ phân từ
upturned
Các ví dụ
She upturned the box to empty its contents onto the table. 

Cô ấy lật ngược cái hộp để đổ nội dung của nó lên bàn.

Upturn
01

sự cải thiện, sự phục hồi

an improvement or a positive change in a situation, especially in the economy or business 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upturns
Các ví dụ
The upturn in the economy was welcomed by businesses across the country. 

Sự cải thiện trong nền kinh tế đã được các doanh nghiệp trên cả nước hoan nghênh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng