Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to uproot
01
nhổ bật gốc, bứng
to remove something, such as a plant or tree, by pulling it completely out of the ground
Các ví dụ
Farmers uprooted the weeds from the fields before planting the new crops.
Nông dân đã nhổ bỏ cỏ dại trên cánh đồng trước khi trồng các loại cây mới.
02
bật gốc, cưỡng bức di dời
to forcibly remove people from their homeland and relocate them to a foreign environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
uproot
ngôi thứ ba số ít
uproots
hiện tại phân từ
uprooting
quá khứ đơn
uprooted
quá khứ phân từ
uprooted
Các ví dụ
Refugees were uprooted during the political unrest.
Người tị nạn đã bị bật gốc trong thời kỳ bất ổn chính trị.
03
phá hủy, tàn phá
to completely destroy
Các ví dụ
The policy aimed to uproot poverty in rural areas.
Chính sách nhằm mục đích xóa bỏ nghèo đói ở các vùng nông thôn.
Cây Từ Vựng
uproot
root



























