Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uppermost
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The uppermost floor of the skyscraper offered panoramic views of the city skyline.
Tầng cao nhất của tòa nhà chọc trời mang đến tầm nhìn toàn cảnh đường chân trời thành phố.
uppermost
01
ở mức độ cao nhất, ở vị trí hàng đầu
to the greatest extent or degree, or in the highest position or place
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
She placed her concerns uppermost in her mind as she prepared for the exam.
Cô ấy đặt những mối quan tâm của mình lên hàng đầu trong tâm trí khi chuẩn bị cho kỳ thi.
02
chủ yếu, trên hết
in or into the most prominent position, as in the mind
Cây Từ Vựng
uppermost
upper
most



























