Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
upfront
01
thẳng thắn, trung thực
direct and honest in communication, especially regarding challenging or sensitive matters
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most upfront
so sánh hơn
more upfront
có thể phân cấp
Các ví dụ
She appreciated his upfront approach to discussing potential challenges in the project.
Cô ấy đánh giá cao cách tiếp cận thẳng thắn của anh ấy khi thảo luận về những thách thức tiềm ẩn trong dự án.



























