Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to upend
01
lật ngược, dựng đứng
to set, turn, or stand an object on its end or upside down
Transitive: to upend sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
upend
ngôi thứ ba số ít
upends
hiện tại phân từ
upending
quá khứ đơn
upended
quá khứ phân từ
upended
Các ví dụ
The construction workers upended the heavy beam to position it vertically in the framework.
Các công nhân xây dựng lật ngược thanh dầm nặng để đặt nó thẳng đứng trong khung.
02
lật ngược, đảo lộn
to undergo a change in position where an object becomes turned or set on end
Intransitive
Các ví dụ
The boat upended in the strong current.
Con thuyền lật úp trong dòng nước mạnh.



























