Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to upend
01
lật ngược, dựng đứng
to set, turn, or stand an object on its end or upside down
Transitive: to upend sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
upend
ngôi thứ ba số ít
upends
hiện tại phân từ
upending
quá khứ đơn
upended
quá khứ phân từ
upended
Các ví dụ
In frustration, he upended the table, scattering papers and objects in all directions.
Trong cơn thất vọng, anh ta lật ngược cái bàn, làm giấy tờ và đồ vật bay tứ tung.
02
lật ngược, đảo lộn
to undergo a change in position where an object becomes turned or set on end
Intransitive
Các ví dụ
The vase upended on the shelf, spilling flowers and water.
Chiếc bình đổ trên kệ làm đổ hoa và nước.



























