unwrinkled
Pronunciation
/ʌnɹˈɪŋkəld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unwrinkled"trong tiếng Anh

unwrinkled
01

không nhăn, phẳng

having a smooth surface without creases, folds, or lines
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unwrinkled
so sánh hơn
more unwrinkled
có thể phân cấp
Các ví dụ
His suit remained unwrinkled despite hours of travel.
Bộ đồ của anh ấy vẫn không nhăn dù đã di chuyển nhiều giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng