to unwrap
Pronunciation
/ənˈɹæp/
unwrapped

Định nghĩa và ý nghĩa của "unwrap"trong tiếng Anh

to unwrap
01

tiết lộ, bóc trần

make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unwrap
ngôi thứ ba số ít
unwraps
hiện tại phân từ
unwrapping
quá khứ đơn
unwrapped
quá khứ phân từ
unwrapped
02

mở ra, tháo gỡ

remove the outer cover or wrapping of
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng