unsuspecting
un
ˌən
ēn
sus
ˈsəs
sēs
pec
pɛk
pek
ting
tɪng
ting
British pronunciation
/ʌnsəspˈɛktɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsuspecting"trong tiếng Anh

unsuspecting
01

không nghi ngờ, không nhận thức được nguy hiểm

not aware of potential danger or harm
unsuspecting definition and meaning
example
Các ví dụ
The company 's security system was breached by an unsuspecting employee who clicked on a phishing email.
Hệ thống an ninh của công ty đã bị xâm nhập bởi một nhân viên không nghi ngờ đã nhấp vào email lừa đảo.
02

không nghi ngờ, ngây thơ

not suspicious
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store