unsurprising
un
ʌn
an
surp
səp
sēp
ri
ˈraɪ
rai
sing
zɪng
zing
surprisingdespisingdevisingrevising

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsurprising"trong tiếng Anh

unsurprising
01

không gây ngạc nhiên, được dự đoán

not causing surprise or unexpectedness, usually because it was already known or predicted 
unsurprising definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsurprising
so sánh hơn
more unsurprising
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sudden change in weather was unsurprising, given the forecast. 

Sự thay đổi đột ngột của thời tiết không có gì đáng ngạc nhiên, xét theo dự báo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng