Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
surmisable
01
suy đoán được, có thể phỏng đoán
inferred or guessed based on available evidence or reasoning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most surmisable
so sánh hơn
more surmisable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The outcome of the meeting was surmisable, as all the key players had already voiced their positions.
Kết quả của cuộc họp là có thể đoán trước, vì tất cả các nhân vật chủ chốt đã bày tỏ quan điểm của họ.
Cây Từ Vựng
surmisable
surmise



























