presumable
pre
prɪ
pri
su
ˈzju:
zyoo
ma
ble
bəl
bēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "presumable"trong tiếng Anh

presumable
01

có thể giả định, dự đoán được

expected based on available information or evidence 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most presumable
so sánh hơn
more presumable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sudden drop in sales was a presumable consequence of the economic downturn. 

Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số là hậu quả có thể đoán trước của sự suy thoái kinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng