Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
presumable
01
có thể giả định, dự đoán được
expected based on available information or evidence
Các ví dụ
The decrease in air quality was a presumable effect of the nearby industrial activity.
Sự suy giảm chất lượng không khí là một hiệu ứng có thể đoán trước từ hoạt động công nghiệp gần đó.
Cây Từ Vựng
presumably
presumable
presume



























