Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unsuspecting
01
không nghi ngờ, không nhận thức được nguy hiểm
not aware of potential danger or harm
Các ví dụ
The company 's security system was breached by an unsuspecting employee who clicked on a phishing email.
Hệ thống an ninh của công ty đã bị xâm nhập bởi một nhân viên không nghi ngờ đã nhấp vào email lừa đảo.
02
không nghi ngờ, ngây thơ
not suspicious
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsuspecting
so sánh hơn
more unsuspecting
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
unsuspectingly
unsuspecting



























