unsuspecting
un
ˌʌn
an
sus
ˈsəs
sēs
pec
pɛk
pek
ting
tɪng
ting
intersectingunaffectingprospectingprotecting

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsuspecting"trong tiếng Anh

unsuspecting
01

không nghi ngờ, không nhận thức được nguy hiểm

not aware of potential danger or harm 
unsuspecting definition and meaning
Các ví dụ
The unsuspecting tourists fell victim to the pickpocket's scheme. 

Những du khách không nghi ngờ đã trở thành nạn nhân của âm mưu móc túi.

02

không nghi ngờ, ngây thơ

not suspicious 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsuspecting
so sánh hơn
more unsuspecting
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng