unspoilt
uns
ˈʌns
ans
poilt
pɔɪlt
poylt

Định nghĩa và ý nghĩa của "unspoilt"trong tiếng Anh

unspoilt
01

nguyên sơ, không bị hư hại

remaining in a natural or original state without any alteration, damage, or decay 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unspoilt
so sánh hơn
more unspoilt
có thể phân cấp
Các ví dụ
They visited an unspoilt village in the mountains, free from tourism. 

Họ đã đến thăm một ngôi làng nguyên sơ trên núi, không có du lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng