Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unspoilt
01
nguyên sơ, không bị hư hại
remaining in a natural or original state without any alteration, damage, or decay
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unspoilt
so sánh hơn
more unspoilt
có thể phân cấp
Các ví dụ
He spent the summer in an unspoilt corner of the world, far from civilization.
Anh ấy đã trải qua mùa hè ở một góc nguyên sơ của thế giới, xa nền văn minh.



























