unsparing
Pronunciation
/ənˈspɛɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsparing"trong tiếng Anh

unsparing
01

hào phóng, không giữ lại

generous and giving without holding back
unsparing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsparing
so sánh hơn
more unsparing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unsparing assistance she offered to her friends during their tough times was deeply appreciated.
Sự giúp đỡ hào phóng mà cô ấy dành cho bạn bè trong thời gian khó khăn đã được đánh giá cao.
02

tàn nhẫn, không thương tiếc

not forbearing; ruthless
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng