Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unsloped
01
hoàn toàn bằng phẳng, hoàn toàn thẳng đứng
perfectly level or vertical
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsloped
so sánh hơn
more unsloped
có thể phân cấp
Các ví dụ
The surveyor confirmed the wall was unsloped with a laser level.
Người khảo sát xác nhận bức tường đã hoàn toàn thẳng đứng bằng một máy cân bằng laser.
Cây Từ Vựng
unsloped
sloped
slop



























