unsloped
Pronunciation
/ʌnslˈoʊpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsloped"trong tiếng Anh

unsloped
01

hoàn toàn bằng phẳng, hoàn toàn thẳng đứng

perfectly level or vertical
unsloped definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsloped
so sánh hơn
more unsloped
có thể phân cấp
Các ví dụ
The surveyor confirmed the wall was unsloped with a laser level.
Người khảo sát xác nhận bức tường đã hoàn toàn thẳng đứng bằng một máy cân bằng laser.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng