Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unsloped
01
hoàn toàn bằng phẳng, hoàn toàn thẳng đứng
perfectly level or vertical
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsloped
so sánh hơn
more unsloped
có thể phân cấp
Các ví dụ
The architect insisted on unsloped floors to meet accessibility standards.
Kiến trúc sư nhấn mạnh vào sàn không dốc để đáp ứng tiêu chuẩn tiếp cận.
Cây Từ Vựng
unsloped
sloped
slop



























