Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unseasoned
01
không gia vị, không ủ
not aged or processed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unseasoned
so sánh hơn
more unseasoned
có thể phân cấp
02
thiếu kinh nghiệm, mới vào nghề
(of a person) lacking the knowledge and skills gained through practice or exposure, often in a specific field or situation
Các ví dụ
The unseasoned recruits struggled to keep up with the demands of basic training.
Những tân binh thiếu kinh nghiệm đã vật lộn để theo kịp những yêu cầu của huấn luyện cơ bản.
Các ví dụ
The chicken was unseasoned, making it taste plain and uninteresting.
Con gà được không ướp gia vị, khiến nó có vị nhạt nhẽo và không hấp dẫn.
Cây Từ Vựng
unseasoned
seasoned
season



























