Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unorthodox
01
không chính thống, không theo truyền thống
not in accordance with established traditions or conventional practices
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unorthodox
so sánh hơn
more unorthodox
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician 's unorthodox campaign strategy, bypassing traditional media and using social media extensively, caught many by surprise.
Chiến lược vận động tranh cử không chính thống của chính trị gia, bỏ qua truyền thông truyền thống và sử dụng rộng rãi mạng xã hội, đã khiến nhiều người bất ngờ.
Cây Từ Vựng
unorthodox
orthodox



























