unobstructed
Pronunciation
/ˌənəbˈstɹəktɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unobstructed"trong tiếng Anh

unobstructed
01

thoáng, không có vật cản

having nothing in the way

clear

open

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unobstructed
so sánh hơn
more unobstructed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Through the large window, the sunlight poured in unobstructed.
Qua cửa sổ lớn, ánh nắng tràn vào không bị cản trở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng