unobstructed
un
ˌʌn
an
obs
ˈəbs
ēbs
truc
trʌk
trak
ted
tɪd
tid
uninstructed

Định nghĩa và ý nghĩa của "unobstructed"trong tiếng Anh

unobstructed
01

thoáng, không có vật cản

having nothing in the way 

clear

open

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unobstructed
so sánh hơn
more unobstructed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hikers enjoyed an unobstructed view of the valley. 

Những người đi bộ đường dài đã tận hưởng tầm nhìn không bị cản trở của thung lũng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng