Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unobtrusive
01
kín đáo, ít gây chú ý
causing little or no disturbance or not easily noticeable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unobtrusive
so sánh hơn
more unobtrusive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The host 's unobtrusive presence allowed the guests to enjoy the party without feeling constantly observed.
Sự hiện diện không gây chú ý của chủ nhà cho phép khách mời tận hưởng bữa tiệc mà không cảm thấy bị theo dõi liên tục.
Cây Từ Vựng
unobtrusive
obtrusive
obturate
obtur



























