unknowingly
un
ʌn
an
knowi
ˈnoʊɪ
nowi
ngly
ngli
ngli
British pronunciation
/ʌnnˈə‍ʊɪŋli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unknowingly"trong tiếng Anh

unknowingly
01

một cách vô ý thức, mà không biết

in a way that occurs without someone being aware of it
unknowingly definition and meaning
example
Các ví dụ
They had unknowingly broken the rule by parking there.
Họ đã vô tình vi phạm quy tắc bằng cách đỗ xe ở đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store