Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unknowingly
01
một cách vô ý thức, mà không biết
in a way that occurs without someone being aware of it
Các ví dụ
They had unknowingly broken the rule by parking there.
Họ đã vô tình vi phạm quy tắc bằng cách đỗ xe ở đó.
Cây Từ Vựng
unknowingly
knowingly
knowing
know



























