Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unknowledgeable
01
thiếu hiểu biết, không biết
lacking knowledge, awareness, or understanding about a particular subject or in general
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unknowledgeable
so sánh hơn
more unknowledgeable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unknowledgeable tourist struggled to navigate the city, relying on others for directions.
Du khách thiếu hiểu biết đã vật lộn để điều hướng thành phố, dựa vào người khác để chỉ đường.
Cây Từ Vựng
unknowledgeable
knowledgeable
knowledge
know



























