unilateralist
u
ˌju:
yoo
ni
ni
la
ˈlæ
te
ra
list
lɪst
list
/jˌuːnɪlˈætəɹəlˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unilateralist"trong tiếng Anh

Unilateralist
01

người ủng hộ chủ nghĩa đơn phương, chủ nghĩa đơn phương

an advocate of unilateralism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
unilateralists
unilateralist
01

chủ nghĩa đơn phương, ủng hộ chủ nghĩa đơn phương

supporting action by one country alone without waiting for others to act
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most unilateralist
so sánh hơn
more unilateralist
có thể phân cấp
Các ví dụ
Critics argued that a unilateralist strategy ignored international cooperation.
Các nhà phê bình cho rằng một chiến lược đơn phương bỏ qua sự hợp tác quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng