Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unhesitatingly
01
không do dự, ngay lập tức
in a way that shows no pause, doubt, or reluctance before acting or speaking
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The judge unhesitatingly dismissed the false claims.
Thẩm phán không do dự bác bỏ những tuyên bố sai sự thật.
Cây Từ Vựng
unhesitatingly
hesitatingly
...
hesit



























