unhurried
un
ˌʌn
an
hu
ˈhʌ
ha
rried
rid
rid
unmarriedunworriedunflurried

Định nghĩa và ý nghĩa của "unhurried"trong tiếng Anh

unhurried
01

thong thả, không vội vàng

happening in a relaxed and unrushed manner 
unhurried definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unhurried
so sánh hơn
more unhurried
có thể phân cấp
Các ví dụ
She enjoyed an unhurried walk through the park. 

Cô ấy thích thú với một buổi đi dạo thong thả trong công viên.

02

kiên nhẫn, bình tĩnh

capable of accepting delay with equanimity 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng