unfaithful
Pronunciation
/ənˈfeɪθfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unfaithful"trong tiếng Anh

unfaithful
01

không chung thủy, phản bội

having sexual relations with someone other than your husband or wife, or your boyfriend or girlfriend
unfaithful definition and meaning
02

không trung thành, bội bạc

not true to duty or obligation or promises
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unfaithful
so sánh hơn
more unfaithful
có thể phân cấp
03

không chung thủy, phản bội

showing betrayal or disloyalty, especially in personal relationships or commitments
Các ví dụ
The knight was punished for being unfaithful to his oath of loyalty.
Hiệp sĩ bị trừng phạt vì không trung thành với lời thề trung thành của mình.
04

không trung thành, không đáng tin cậy

not trustworthy
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng