Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfaithful
01
không chung thủy, phản bội
having sexual relations with someone other than your husband or wife, or your boyfriend or girlfriend
02
không trung thành, bội bạc
not true to duty or obligation or promises
Các ví dụ
The knight was punished for being unfaithful to his oath of loyalty.
Hiệp sĩ bị trừng phạt vì không trung thành với lời thề trung thành của mình.
04
không trung thành, không đáng tin cậy
not trustworthy
Cây Từ Vựng
unfaithful
faithful
faith



























