Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfaithful
01
không chung thủy, phản bội
having sexual relations with someone other than your husband or wife, or your boyfriend or girlfriend
02
không trung thành, bội bạc
not true to duty or obligation or promises
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unfaithful
so sánh hơn
more unfaithful
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was unfaithful to his wife, breaking the trust they had built over the years.
Anh ta đã không chung thủy với vợ mình, phá vỡ niềm tin mà họ đã xây dựng qua nhiều năm.
04
không trung thành, không đáng tin cậy
not trustworthy
Cây Từ Vựng
unfaithful
faithful
faith



























