Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfairly
01
một cách không công bằng, thiếu công bằng
in a way that lacks justice or equality
Các ví dụ
He felt unfairly criticized for mistakes that were not his fault.
Anh ấy cảm thấy bị chỉ trích một cách bất công vì những lỗi lầm không phải do mình.
1.1
một cách không công bằng
in a manner that breaks or ignores the rules, especially in games or competitions
Các ví dụ
She was disqualified for unfairly blocking her opponent during the race.
Cô ấy đã bị loại vì bất công chặn đối thủ của mình trong cuộc đua.
Cây Từ Vựng
unfairly
fairly
fair



























