unfairly
un
ʌn
an
fair
ˈfɛr
fer
ly
li
li
British pronunciation
/ʌnfˈe‍əli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unfairly"trong tiếng Anh

unfairly
01

một cách không công bằng, thiếu công bằng

in a way that lacks justice or equality
unfairly definition and meaning
example
Các ví dụ
He felt unfairly criticized for mistakes that were not his fault.
Anh ấy cảm thấy bị chỉ trích một cách bất công vì những lỗi lầm không phải do mình.
1.1

một cách không công bằng

in a manner that breaks or ignores the rules, especially in games or competitions
example
Các ví dụ
She was disqualified for unfairly blocking her opponent during the race.
Cô ấy đã bị loại vì bất công chặn đối thủ của mình trong cuộc đua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store