Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unexplained
01
không giải thích được, thiếu lời giải thích
lacking a clear reason or understanding and left without an explanation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unexplained
so sánh hơn
more unexplained
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sudden disappearance of the ship remains unexplained to this day.
Sự biến mất đột ngột của con tàu vẫn còn không giải thích được cho đến ngày nay.
02
không giải thích được, không rõ nguyên nhân
having the reason or cause not made clear



























