unexpected
Pronunciation
/ˌənɪkˈspɛktɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unexpected"trong tiếng Anh

unexpected
01

bất ngờ, không ngờ tới

happening or appearing without warning, causing surprise
unexpected definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unexpected
so sánh hơn
more unexpected
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unexpected arrival of her long-lost friend brought tears of joy to her eyes.
Sự xuất hiện bất ngờ của người bạn đã mất từ lâu của cô ấy đã mang đến những giọt nước mắt hạnh phúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng